|
STT
|
Tỉnh, thành
|
Lịch nghỉ mới
|
|
1
|
An Giang
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
2
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
3
|
Bạc Liêu
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
4
|
Bắc Giang
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông báo mới
THPT: Hết 1/3
|
|
5
|
Bắc Kạn
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
6
|
Bắc Ninh
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông báo mới
THPT: Hết 1/3
|
|
7
|
Bến Tre
|
Hết 29/3
|
|
8
|
Bình Dương
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
9
|
Bình Định
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
10
|
Bình Phước
|
Hết 29/3
|
|
11
|
Bình Thuận
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
12
|
Cà Mau
|
Hết 29/3
|
|
13
|
Cần Thơ
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
14
|
Cao Bằng
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
15
|
Đà Nẵng
|
Hết 29/3
|
|
16
|
Đăk Lăk
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
17
|
Đăk Nông
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 4/4
THPT: Hết 29/3
|
|
18
|
Điện Biên
|
măng non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
19
|
Đồng Nai
|
Hết 4/4
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
Hết 29/3
|
|
21
|
Gia Lai
|
Hết 29/3
|
|
22
|
Hà Giang
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông tin mới
THPT: Hết 1/3
|
|
23
|
Hà Nam
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
24
|
Hà Nội
|
Hết 5/4
|
|
25
|
Hà Tĩnh
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
26
|
Hải Dương
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông tin mới
THPT: Hết 1/3 (trừ 7 trường Thanh Miện, Thanh Miện II, Thanh Miện III, Lê Quý Đôn, GDTX Thanh Miện, Quang Trung, Đoàn Thượng đến hết 29/3)
|
|
27
|
Hải Phòng
|
Hết 5/4
|
|
28
|
Hậu Giang
|
măng non đến lớp 8: Đến khi có thông tin mới
Lớp 9: Hết 8/3
THPT: Hết 1/3
|
|
29
|
Hòa Bình
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
30
|
Hưng Yên
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 5/4
THPT: Hết 1/3
|
|
31
|
Khánh Hòa
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
32
|
Kiên Giang
|
măng non đến lớp 8: Hết 31/3
Lớp 9: Hết 15/3
THPT: Hết 1/3
|
|
33
|
Kon Tum
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
34
|
Lai Châu
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
35
|
Lâm Đồng
|
măng non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
36
|
Lạng Sơn
|
măng non, Tiểu học: Đến khi có thông tin mới
THCS: Hết 15/3
THPT: Hết 1/3
|
|
37
|
Lào Cai
|
Hết 29/3
|
|
38
|
Long An
|
Hết 29/3
|
|
39
|
Nam Định
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
40
|
Nghệ An
|
măng non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông tin mới
THPT: Hết 15/3
|
|
41
|
Ninh Bình
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông báo mới
THPT: Hết 1/3
|
|
42
|
Ninh Thuận
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
43
|
Phú Thọ
|
măng non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông tin mới
THPT: Hết 1/3 (riêng huyện Thanh Sơn, Cẩm Khê: Hết 15/3)
|
|
44
|
Phú Yên
|
Đến khi có thông báo mới
|
|
45
|
Quảng Bình
|
Hết 29/3
|
|
46
|
Quảng Nam
|
Hết 29/3
|
|
47
|
Quảng Ngãi
|
Hết 29/3
|
|
48
|
Quảng Ninh
|
Hết 29/3
|
|
49
|
Quảng Trị
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
50
|
Sóc Trăng
|
măng non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
51
|
Sơn La
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
52
|
Tây Ninh
|
Hết 18/4
|
|
53
|
Thái Bình
|
Hết 29/3 (Riêng lớp 12: Hết 8/3)
|
|
54
|
Thái Nguyên
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
55
|
Thanh Hoá
|
măng non, Tiểu học, THCS: Hết 29/3
THPT: Hết 1/3
|
|
56
|
Thừa Thiên Huế
|
Hết 31/3
|
|
57
|
Tiền Giang
|
Hết 29/3
|
|
58
|
TP HCM
|
Hết 5/4
|
|
59
|
Trà Vinh
|
Mầm non, Tiểu học: Đến khi có thông tin mới
THCS: Hết 15/3
THPT: Hết 1/3 (lớp 12), hết 8/3 (lớp 10, 11)
|
|
60
|
Tuyên Quang
|
Hết 23/3 (riêng lớp 12: Hết 1/3)
|
|
61
|
Vĩnh Long
|
Đến khi có thông tin mới
|
|
62
|
Vĩnh Phúc
|
Mầm non, Tiểu học, THCS: Đến khi có thông báo mới
THPT: Hết 1/3
|
|
63
|
Yên Bái
|
Hết 29/3
|